piéter
Không tìm thấy từ "piéter"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ : (Săn bắn) chạy, lủi (chim) : "Piéter" mô tả hành động chạy nhanh hoặc lẩn trốn của một con chim trên mặt đất, thay vì bay đi. (Từ cũ, nghĩa cũ) đi : Một nghĩa cổ, ít dùng, chỉ hành động đi bộ. Ngoại động từ : (Ngành dệt) nhuộm lót màu xanh : Trong kỹ thuật nhuộm vải, "piéter" là công đoạn nhuộm lót một lớp màu xanh trước khi nhuộm màu đen cuối cùng để có được màu đen sâ...
See full definition →