Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
pit
/pit/

danh từ
  • hồ
  • hầm khai thác, nơi khai thác
  • hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
    • to dig a pit for someone
      (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy
  • (như) cockpit
  • (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm
    • the pit of the stomach
      lõm thượng vị
  • lỗ rò (bệnh đậu mùa)
  • chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát)
  • trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán
  • (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt)

ngoại động từ
  • để (rau...) xuống hầm trữ lương thực
  • thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với
    • to pit someone against someone
      đưa ai ra đọ sức với ai
  • làm cho bị rỗ
    • a face pitted with smallpox
      mặt rỗ vì đậu mùa

nội động từ
  • giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...)
Related words




Search for pit in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt