pit

Không tìm thấy từ "pit"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hố, hầm : Một lỗ sâu hoặc một khoảng trũng lớn trên mặt đất, thường do tự nhiên hoặc do con người đào lên. Hầm mỏ, nơi khai thác : Nơi khai thác khoáng sản như than đá hoặc quặng từ lòng đất. Hố bẫy : Một cái hố được che đậy dùng để bẫy thú hoặc người. Vết rỗ, vết lõm : Một vết lõm nhỏ trên bề mặt, đặc biệt là trên da do bệnh tật như đậu mùa để lại. Chỗ ngồi hạng nhì (trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large hole in the ground : A pit is a sizeable hole or cavity, especially one that is dug or naturally formed in the earth. A sunken or hollow area : A pit can be a natural or man-made depression or concavity in a surface. An enclosed area for fighting : Historically, a pit is an enclosure where animals (like dogs or cocks) are made to fight. The area beside a racetrack : In...

See full definition →