pitch

/pitʃ/
Học thuật
Thân thiện
pitch

The pitcher throws a fastball pitch to the batter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ném, ném: Hành động ném một vật, đặc biệt trong thể thao.
    • Độ dốc: Độ nghiêng của một bề mặt, dụ như mái nhà hoặc một con dốc.
    • Độ cao (của âm thanh): Mức độ cao hoặc thấp của một nốt nhạc hoặc giọng nói.
    • Mức độ, cao trào: Điểm hoặc mức độ đạt tới của một tình huống hoặc cảm xúc.
    • Hắc ín: Một chất lỏng nhớt, màu đen, dùng để lợp mái nhà hoặc trải đường.
  2. Động từ:

    • Ném, tung: Hành động dùng tay để đưa một vật qua không trung.
    • Cắm, dựng lên: Hành động thiết lập một thứ đó, như lều hoặc trại.
    • Làm nghiêng, lao xuống: Di chuyển hoặc làm cho một vật di chuyển theo hướng nghiêng, đột ngột.
    • Điều chỉnh độ cao (âm thanh): Đặt một âm thanhmột mức độ cao cụ thể.
    • Trình bày, quảng cáo: Cố gắng thuyết phục ai đó mua thứ hoặc chấp nhận ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The pitcher's pitch was too fast for the batter. ( ném của tay ném bóng quá nhanh đối với người đánh bóng.)
    • The pitch of the roof is very steep. (Độ dốc của mái nhà rất cao.)
    • Her voice rose to a high pitch. (Giọng ấy vút lên đến một độ cao.)
    • Excitement reached a fever pitch. (Sự phấn khích đã lên đến cao trào.)
  • Động từ:

    • Please pitch the ball to me. (Hãy ném quả bóng cho tôi.)
    • We will pitch our tents near the lake. (Chúng tôi sẽ cắm lều gần hồ.)
    • The ship pitched violently in the storm. (Con tàu lao lên lao xuống dữ dội trong cơn bão.)
    • He pitched his idea to the investors. (Anh ấy trình bày ý tưởng của mình với các nhà đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pitch in": (thân mật) cùng nhau đóng góp, bắt tay vào làm việc.

    • Everyone pitched in to clean the house. (Mọi người cùng nhau đóng góp để dọn dẹp nhà cửa.)
  • "to pitch into someone/something": (thân mật) tấn công ai/cái một cách mạnh mẽ bằng lời nói hoặc hành động; cũng có thể ăn ngấu nghiến.

    • He pitched into his opponents during the debate. (Anh ta đả kích đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.)
    • The kids pitched into the pizza as soon as it arrived. ( trẻ xông vào ăn ngấu nghiến chiếc pizza ngay khi được mang tới.)
  • "to pitch upon something": (cổ, trang trọng) tình cờ chọn hoặc quyết định cái .

    • After much discussion, we finally pitched upon a suitable date. (Sau nhiều thảo luận, cuối cùng chúng tôi tình cờ chọn được một ngày thích hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pitcher (n): Người ném bóng (trong bóng chày); Bình đựng nước quai vòi.
  • Pitchy (adj): tính chất như hắc ín, đen dính.
  • Sales pitch (n): Bài quảng cáo, lời chào hàng.
  • Pitch-black (adj): Đen như mực, rất tối.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự ném): Throw, toss, hurl.
  • Danh từ (độ dốc): Slope, incline, gradient.
  • Danh từ (mức độ): Level, intensity, climax.
  • Động từ (ném): Throw, toss, hurl, lob.
  • Động từ (dựng lên): Erect, set up, assemble.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pitch for something: Cố gắng giành được thứ đó (như một hợp đồng, sự ủng hộ).

    • Several companies are pitching for the construction contract. (Nhiều công ty đang cố gắng giành hợp đồng xây dựng.)
  • Pitch up: (thân mật) Xuất hiện, đến một nơi nào đó.

    • He finally pitched up an hour late. (Cuối cùng anh ta cũng xuất hiện muộn một tiếng.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a pitch for something: Đưa ra lời kêu gọi mạnh mẽ hoặc lời quảng cáo cho điều đó.

    • The charity made a heartfelt pitch for donations. (Tổ chức từ thiện đã đưa ra lời kêu gọi quyên góp chân thành.)
  • Queer someone's pitch: (Anh, thân mật) Làm hỏng kế hoạch hoặc cơ hội của ai đó.

    • The bad weather really queered our pitch for the outdoor event. (Thời tiết xấu thực sự đã làm hỏng kế hoạch tổ chức sự kiện ngoài trời của chúng tôi.)
pitch

The pitcher throws a fastball pitch to the batter.

danh từ
  1. hắc ín
ngoại động từ
  1. quét hắc ín, gắn bằng hắc ín
danh từ
  1. sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
    • a headlong pitch from a rock
      sự lao người từ một tảng đá xuống
  2. (thể dục,thể thao) cách ném bóng (crickê)
  3. sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống (của con tàu trong cơn bão)
  4. độ cao bay vọt lên (của chim ưng để lấy đà nhào xuống vồ mồi)
  5. độ cao (của giọng...)
  6. mức độ
    • to come to such a pitch that...
      đến mức độ ...
    • anger is at its highest pitch
      cơn giận đến cực độ
  7. độ dốc; độ dốc của mái nhà
  8. số hàng bày bánchợ
  9. chỗ ngồi thường lệ (của người bán hàng rong, người hát xẩm)
  10. (kỹ thuật) bước, bước răng
    • screw pitch
      bước đinh ốc
ngoại động từ
  1. cắm, dựng (lều, trại)
    • to pitch tents
      cắm lều, cắm trại
  2. cắm chặt, đóng chặt xuống (một chỗ nhất định)
    • to pitch wickets
      (thể dục,thể thao) cắm cột gôn (crickê)
  3. bày bán hàngchợ
  4. lát đá (một con đường)
  5. ném, liệng, tung, hất; liệng (một vật dẹt) vào đích
    • to pitch the ball
      ném bóng (chơi crickê)
    • to pitch hay into the cart
      hất cỏ khô lên xe bò
  6. (từ lóng) kể (chuyện...)
  7. (âm nhạc) lấy (giọng)
    • to pitch one's voice higher
      lấy giọng cao hơn
  8. (nghĩa bóng) diễn đạt (cái ...) bằng một phong cách riêng
nội động từ
  1. cắm lều, cắm trại, dựng trại
  2. (+ on, into) lao vào, lao xuống, chồm lên chồm xuống (tàu bị bão...)

Idioms

  • to pitch in
    (thông tục) hăng hái, bắt tay vào việc
  • to pitch into
    (thông tục) xông vào, tấn công vào dữ dội, xông vào đánh (ai) tới tấp
  • to pitch upon
    ngẫu nhiên chọn đúng, tình cờ chọn đúng (cái , ai...); chọn hoạ