pièze

Không tìm thấy từ "pièze"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Pieza : Đơn vị đo áp suất trong hệ mét, thuộc hệ đơn vị MTS (mét-tấn-giây), tương đương với một kilonewton trên một mét vuông (1 kN/m²). Ví dụ sử dụng Danh từ : La pièze est une unité de pression obsolète. (Pieza là một đơn vị đo áp suất đã lỗi thời.) Une pression de dix pièzes équivaut à dix kilonewtons par mètre carré. (Áp suất mười pieza tương đương với mười ki...

See full definition →