piéfort

Không tìm thấy từ "piéfort"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Đồng xu đặc biệt : Một đồng tiền xu được đúc với trọng lượng và độ dày lớn hơn nhiều so với đồng tiền lưu hành thông thường cùng mệnh giá. Nó thường được sản xuất với số lượng rất hạn chế cho mục đích sưu tầm, kỷ niệm hoặc trình diễn kỹ thuật đúc tiền. Ví dụ sử dụng Danh từ : Ce piéfort en argent est très recherché par les collectionneurs. (Đồng piéfort bằng bạc n...

See full definition →