piéger

Không tìm thấy từ "piéger"

Words Mentioning "piéger"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đánh bẫy, bẫy : Hành động lắp đặt hoặc sử dụng một cái bẫy để bắt một con vật hoặc một người. Đặt mìn, gài bẫy : Hành động lắp đặt một thiết bị nổ (như mìn) hoặc một cơ chế nguy hiểm một cách bí mật, thường để gây hại khi nạn nhân vô tình kích hoạt. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les chasseurs ont réussi à piéger un renard. (Những người thợ săn đã thành công trong việc...

See full definition →