plan

Không tìm thấy từ "plan"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kế hoạch, dự định : Một ý tưởng hoặc quyết định về những việc sẽ làm trong tương lai, thường được suy nghĩ kỹ và sắp xếp theo một trình tự. Sơ đồ, bản vẽ : Một bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện cấu trúc của một tòa nhà hoặc một vật thể từ trên xuống. Cách thức, phương án : Một phương pháp hoặc cách thức được đề xuất để đạt được một mục tiêu cụ thể. Động từ : Lập kế hoạch, d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A detailed proposal for doing or achieving something : A "plan" is a set of decisions about how to do something in the future. A drawing or diagram showing the layout or function of something : A "plan" can be a detailed technical drawing, especially of a building or machine. An intention or decision about what one is going to do : A "plan" can be a personal aim or arrangement...

See full definition →