plant
Words Mentioning "plant"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thực vật, cây cối : Một sinh vật sống, thường mọc ở đất, có thân, lá và rễ, và không có khả năng tự di chuyển. Nhà máy, xưởng sản xuất : Một tòa nhà hoặc khu phức hợp nơi hàng hóa được sản xuất bằng máy móc và thiết bị công nghiệp. Người/vật gài bí mật : Một người hoặc một vật (như máy nghe lén, bom) được đặt một cách bí mật vào một vị trí để thu thập thông tin, lừa gạt hoặ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây con, cây mạ : Chỉ một cây non, thường được trồng để phát triển thành cây lớn. Bãi, luống (trồng cùng một loại cây) : Chỉ một khu vực đất được trồng tập trung một loại cây hoặc rau cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté un plant de tomate au marché. (Tôi đã mua một cây cà chua con ở chợ.) Les plants de vigne sont sensibles au gel. (Những cây nho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A living organism : A living thing that grows in the ground, usually with leaves, stems, and roots, and is not an animal. It lacks the power of locomotion. A factory or industrial facility : The buildings, equipment, and machinery used for manufacturing or industrial processes. A person or thing placed secretly : A person placed in a group to gather information or deceive, or...
See full definition →