plate

Không tìm thấy từ "plate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đĩa (dùng để đựng thức ăn) : Một vật dụng hình tròn, thường bằng sứ, thủy tinh hoặc nhựa, dùng để đựng hoặc phục vụ thức ăn. Tấm, bản, phiến (phẳng và thường cứng) : Một miếng vật liệu phẳng, mỏng, thường có hình dạng nhất định, làm từ kim loại, thủy tinh, nhựa, v.v. Biển, bảng (có ghi thông tin) : Một tấm kim loại hoặc vật liệu khác có khắc, in hoặc gắn chữ, số để biểu thị...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bằng phẳng, phẳng lì : Dùng để miêu tả một bề mặt không có chỗ lồi lõm, gồ ghề. Nhạt nhẽo, tẻ nhạt, không có hương vị : Dùng để miêu tả thức ăn, đồ uống thiếu vị đậm đà, hoặc một cái gì đó thiếu sự thú vị, không gây ấn tượng. Đều đều, đơn điệu : Dùng để miêu tả giọng nói, âm thanh hoặc phong cách không có sự thay đổi, thiếu cảm xúc. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le terrain est tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A flat, usually round dish from which food is eaten or served : A shallow, typically circular vessel used for holding food. A thin, flat sheet or piece of material : A rigid, flat piece of material, often metal, glass, or plastic, manufactured to a specific thickness. A sheet of metal, often with information on it : A flat piece of metal, such as one bearing a name, number, or...

See full definition →