potential
Words Containing "potential"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tiềm tàng, có khả năng xảy ra hoặc phát triển trong tương lai : Dùng để mô tả một khả năng, phẩm chất hoặc tình huống chưa hiện thực nhưng có thể trở thành hiện thực. (Vật lý) Liên quan đến điện thế : Mô tả năng lượng dự trữ trong một hệ thống vật lý, như năng lượng điện. Danh từ : Tiềm năng, khả năng : Khả năng phát triển, thành công hoặc trở thành một cái gì đó trong tươn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Possible but not yet actual; having or showing the capacity to develop into something in the future. This describes something that exists as a possibility or inherent ability, but is not currently realized or active. (Physics) Relating to or denoting electric potential. This is a technical usage describing stored energy in an electric field. Noun : Latent qualities or abi...
See full definition →