previous

/'pri:vjəs/
tính từ
  1. trước
    • the previous day
      ngày hôm trước
    • without previous notice
      không thông báo trước
    • previous to
      trước khi
  2. (thông tục) vội vàng, hấp tấp

Idioms

  • Previous Examination
    kỳ thi đầu tiên để lấy bằngtài văn chương (trường đại học Căm-brít)
  • previous question
    sự đặt vấn đề đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)
phó từ
  1. previous to trước khi
    • previous to his marriage
      trước khi anh ta lấy v

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "previous"

Từ có nhắc đến "previous"

previous
The previous owner of the house planted a beautiful rose garden.