priority

/priority/
Học thuật
Thân thiện
priority

The project manager lists the top priority on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quyền được trước, sự ưu tiên: Trạng thái hoặc quyền được xem xét, xử lý hoặc hoàn thành trước những thứ khác tầm quan trọng hoặc tính cấp thiết lớn hơn.
    • Điều được ưu tiên, điều quan trọng hàng đầu: Một vấn đề, nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể được coi quan trọng nhất cần được chú ý hoặc giải quyết trước tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Safety is our top priority. (An toàn ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.)
    • You need to learn to set your priorities. (Bạn cần học cách xác định những việc ưu tiên của mình.)
    • This project has priority over all others. (Dự án này được ưu tiên hơn tất cả các dự án khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to give priority to something": dành sự ưu tiên cho điều .

    • The government gives priority to education. (Chính phủ dành sự ưu tiên cho giáo dục.)
  • "to take/have priority (over something)": được ưu tiên (hơn điều đó).

    • Repairing the roof takes priority over painting the walls. (Sửa mái nhà được ưu tiên hơn sơn tường.)
  • "to be high/low on the list of priorities": mức độ ưu tiên cao/thấp.

    • Buying a new car is low on my list of priorities right now. (Mua xe mới mức độ ưu tiên thấp trong danh sách của tôi lúc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Prioritize (Động từ): Ưu tiên, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên.

    • You must learn to prioritize your tasks. (Bạn phải học cách sắp xếp thứ tự ưu tiên cho các nhiệm vụ.)
  • Prior (Tính từ): Trước, ưu tiên hơn (về thời gian hoặc tầm quan trọng).

    • This task requires prior approval. (Nhiệm vụ này cần được chấp thuận trước.)
Từ đồng nghĩa
  • Precedence: Sự đi trước, quyền ưu tiên (nhấn mạnh thứ tự hoặc thứ hạng).
  • Preference: Sự ưa thích, sự ưu tiên (có thể dựa trên sở thích cá nhân).
  • Primacy: Vị trí hàng đầu, tính tối quan trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'priority')

Thành ngữ liên quan
  • First priority: Ưu tiên số một, điều quan trọng nhất cần làm ngay.

    • Your first priority should be your health. (Ưu tiên số một của bạn nên sức khỏe.)
  • To get one's priorities straight: Sắp xếp/suy nghĩ đúng đắn về những thứ quan trọng.

    • You need to get your priorities straight and focus on studying. (Bạn cần suy nghĩ đúng về những việc quan trọng tập trung vào học tập.)
priority

The project manager lists the top priority on the whiteboard.

danh từ
  1. quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
    • priority is given to developing heavy industry
      ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
    • a first (top) priority
      điều được xét trước mọi điều khác

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "priority"