procrastination
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự trì hoãn; sự chần chừ : Hành động trì hoãn hoặc tránh né một nhiệm vụ, quyết định hoặc hành động cần phải được thực hiện, thường thay thế bằng những việc ít quan trọng hơn hoặc dễ chịu hơn. Tính hay trì hoãn : Thói quen hoặc khuynh hướng thường xuyên trì hoãn. Ví dụ sử dụng Danh từ : His constant procrastination caused him to miss the deadline. (Sự trì h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự trì hoãn, thói quen trì hoãn : Hành động trì hoãn, đặc biệt là trì hoãn một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ cần làm, thường là do thiếu quyết tâm hoặc do lười biếng. Thói hoãn lại hôm sau : (Văn học) Thói quen trì hoãn công việc sang ngày hôm sau. Ví dụ sử dụng Danh từ : Sa procrastination lui a fait rater la date limite. (Sự trì hoãn của anh ấy đã khiến anh ấy lỡ hạn c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action of delaying or postponing something : "Procrastination" refers to the act of intentionally putting off tasks or decisions that need to be done, often despite knowing there will be negative consequences. Habitual or intentional delay : It can describe a chronic behavioral pattern of avoiding tasks. Examples of Usage Noun : His constant procrastination led to him miss...
See full definition →