rack

Không tìm thấy từ "rack"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Giá, kệ : Một khung hoặc cấu trúc dùng để treo, đặt, hoặc trưng bày đồ vật. Sự tra tấn, cực hình : Một công cụ tra tấn thời xưa dùng để kéo giãn cơ thể nạn nhân; dùng để chỉ sự đau đớn tột cùng về thể xác hoặc tinh thần. Nước kiệu : Một kiểu chạy nhanh của ngựa, trong đó mỗi chân chạm đất riêng biệt. Động từ : Làm đau đớn, giày vò : Gây ra hoặc trải qua nỗi đau dữ dội về th...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Một loại rượu mạnh : "Rack" là một từ đồng nghĩa với "arak", chỉ một loại rượu mạnh được chưng cất, thường có nguồn gốc từ Trung Đông, Đông Nam Á hoặc vùng Balkan. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a acheté une bouteille de rack. (Anh ấy đã mua một chai rượu rack.) Le rack est une boisson alcoolisée forte. (Rack là một thức uống có cồn mạnh.) Các cách sử dụng n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A framework or structure for holding, storing, or displaying items : A "rack" is a piece of equipment, often with shelves, bars, or hooks, designed to hold specific objects. An instrument of torture : Historically, a "rack" was a device used to torture people by stretching their bodies. A state of intense suffering or strain : "Rack" can refer to a condition of great physical...

See full definition →