radiation

Không tìm thấy từ "radiation"

Words Mentioning "radiation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bức xạ, sự phát xạ, sự tỏa ra : Quá trình năng lượng hoặc các hạt di chuyển ra ngoài từ một nguồn trung tâm dưới dạng sóng hoặc hạt. Bức xạ : Chính năng lượng hoặc các hạt được phát ra trong quá trình bức xạ, như bức xạ nhiệt, bức xạ điện từ, hoặc bức xạ hạt nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ : The sun emits heat and light radiation. (Mặt trời phát ra bức xạ nhiệt và ánh sáng.)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự gạch đi, sự xóa bỏ : Hành động loại bỏ một cái gì đó, thường bằng cách gạch một đường ngang qua nó. Bức xạ : (Vật lý) Sự phát ra hoặc truyền năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt qua không gian hoặc qua một môi trường vật chất. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa "sự gạch đi") : La radiation de son nom de la liste a été une surprise. (Việc gạch tên anh ta khỏi danh sách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Energy emitted as particles or waves : The process by which energy is emitted from a source and travels through space or a material medium. This includes electromagnetic waves (like light, X-rays) and particle streams (like alpha and beta particles). The act of spreading out from a central point : The process of spreading outward from a central source. A radial arrangement : S...

See full definition →