radical

Không tìm thấy từ "radical"

Words Mentioning "radical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Căn bản, gốc rễ, triệt để : Liên quan đến nguồn gốc, bản chất sâu xa hoặc sự thay đổi toàn diện, sâu sắc. Cấp tiến : (Trong chính trị, tư tưởng) ủng hộ những thay đổi xã hội hoặc chính trị lớn lao và nhanh chóng. (Toán học) Căn : Liên quan đến phép toán lấy căn. (Thực vật học) Ở gốc, mọc từ rễ : (Của lá, chồi) mọc trực tiếp từ rễ hoặc phần gốc của thân. (Ngôn ngữ học) Gốc t...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) rễ, từ rễ : Liên quan đến gốc rễ, nguồn gốc của một vật, đặc biệt trong thực vật học. (Thuộc) thân từ : Trong ngôn ngữ học, chỉ phần cơ bản, không thay đổi của một từ. Căn bản, cốt yếu : Liên quan đến bản chất sâu xa nhất, nền tảng của một vấn đề. Triệt để, triệt để : Mang tính thay đổi hoàn toàn, sâu sắc từ gốc rễ. Cấp tiến : Trong chính trị, chỉ tư tưởng hoặc hành...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Fundamental, relating to the root or origin : Describing something that is of, relating to, or proceeding from a root or source; affecting the fundamental nature of something. Favoring or effecting extreme or revolutionary changes : Describing political or social views or actions that advocate for thorough or complete political or social reform. Very different from the us...

See full definition →