quick

/kwik/
danh từ
  1. thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)
  2. tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
    • the insult stung him to the quick
      lời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    • to cut (touch) to the quick
      chạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  3. (the quick) (từ cổ,nghĩa cổ) những người còn sống
    • the quick and the dead
      những người còn sống những người đã chết

Idioms

  • to the quick
    đến tận xương tuỷ
tính từ
  1. nhanh, mau
    • a quick train
      chuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    • be quick
      nhanh lên
  2. tinh, sắc, thính
    • a quick eye
      mắt tinh
    • a quick ear
      tai thính
  3. tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí
    • a quick mind
      trí óc linh lợi
    • a quick child
      một em bé sáng trí
    • quick to understand
      tiếp thu nhanh
  4. nhạy cảm, dễ
    • to be quick to take offence
      dễ phật lòng, dễ giận
    • to be quick of temper
      dễ nổi nóng, nóng tánh
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) sống
    • to be with quick child; to be quick with child
      có mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạptrong bụng)
    • quick hedge
      hàng rào cây xanh

Idioms

  • let's have a quick one
    chúng ta uống nhanh một cốc đi
phó từ
  1. nhanh
    • don't speak so quick
      đừng nói nhanh thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quick
She gave a quick nod of agreement.