raté

Không tìm thấy từ "raté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hỏng, làm hỏng : Dùng để mô tả một thứ gì đó không thành công, không đạt được kết quả mong muốn, đặc biệt trong việc nấu nướng, chế tạo hoặc thực hiện. Thất bại : Chỉ một sự việc, kế hoạch, hoặc nỗ lực không đạt được mục tiêu. Rỗ hoa (tiếng địa phương) : Một nghĩa ít phổ biến hơn. Danh từ giống đực : Kẻ thất bại, kẻ bất đắc chí : Chỉ một người liên tục thất bại hoặc không đ...

See full definition →