report

/ri'pɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
report

The student receives a good report card from his teacher.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản báo cáo, biên bản: Một tài liệu chính thức trình bày thông tin chi tiết về một sự việc, tình huống hoặc kết quả điều tra.
    • Bản tin, bài tường thuật: Thông tin về một sự kiện được truyền đạt qua báo chí, phát thanh hoặc truyền hình.
    • Tin đồn, lời đồn: Thông tin được lan truyền chưa được xác minh chính thức.
    • Tiếng tăm, danh tiếng: Cách cộng đồng đánh giá về một người.
    • Tiếng nổ lớn, đanh gọn: Âm thanh mạnh đột ngột, như tiếng súng nổ.
  2. Động từ:

    • Báo cáo, tường trình: Cung cấp thông tin một cách chính thức hoặc tổ chức về một sự việc.
    • Thuật lại, kể lại: Kể chi tiết về những đã nghe, thấy hoặc trải nghiệm.
    • Viết bài, đưa tin (về): Làm công việc phóng viên, viết bài tường thuật cho báo chí hoặc đài phát thanh/truyền hình.
    • Trình báo, tố giác: Thông báo cho nhà chức trách (như cảnh sát) về một người hoặc sự việc vi phạm.
    • Trình diện, báo có mặt: Thông báo sự có mặt của mình tại một địa điểm theo yêu cầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The company publishes an annual financial report. (Công ty công bố một bản báo cáo tài chính hằng năm.)
    • Did you see the news report about the earthquake? (Bạn xem bản tin về trận động đất không?)
    • I heard a report that the store is closing. (Tôi nghe tin đồn rằng cửa hàng sắp đóng cửa.)
    • He is a scientist of good report. (Ông ấy một nhà khoa học danh tiếng tốt.)
    • The report of the starting gun echoed across the stadium. (Tiếng nổ của khẩu súng hiệu lệnh vang vọng khắp sân vận động.)
  • Động từ:

    • The committee will report its findings next week. (Ủy ban sẽ báo cáo những phát hiện của họ vào tuần tới.)
    • She reported seeing a strange light in the sky. ( ấy kể lại đã nhìn thấy một ánh sáng lạ trên bầu trời.)
    • He reports on political events for a major newspaper. (Anh ấy viết bài đưa tin về các sự kiện chính trị cho một tờ báo lớn.)
    • We must report the theft to the police immediately. (Chúng ta phải trình báo vụ trộm với cảnh sát ngay lập tức.)
    • New employees should report to the HR department on their first day. (Nhân viên mới nên trình diện tại phòng Nhân sự vào ngày đầu tiên đi làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to report back": báo cáo lại (sau khi đã điều tra hoặc nhận chỉ thị).

    • The agent was sent to gather information and report back to headquarters. (Điệp viên được cử đi thu thập thông tin báo cáo lại cho trụ sở chính.)
  • "to report for duty": nhận nhiệm vụ, bắt đầu làm việc (thường trong quân đội hoặc công việc tính chất đặc thù).

    • The soldiers reported for duty at dawn. (Các binh sĩ nhận nhiệm vụ vào lúc bình minh.)
  • "as reported by": theo như được báo cáo bởi.

    • As reported by the local press, the festival was a great success. (Theo như báo chí địa phương đưa tin, lễ hội đã rất thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Reporter (n): phóng viên, người đưa tin.

    • The reporter asked the mayor a tough question. (Phóng viên đã hỏi thị trưởng một câu hỏi khó.)
  • Reportage (n): thể loại phóng sự, bài tường thuật.

    • His reportage from the war zone was gripping. (Bài phóng sự của anh ấy từ vùng chiến sự thật hấp dẫn.)
  • Reportedly (adv): được cho , theo tin đồn.

    • The actor is reportedly considering a role in a new film. (Nam diễn viên được cho đang cân nhắc một vai diễn trong một bộ phim mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bản báo cáo): account (bản tường trình), statement (bản tuyên bố), record (bản ghi chép).
  • Danh từ (tin tức): news (tin), story (câu chuyện/bài báo), bulletin (bản tin).
  • Động từ (báo cáo): inform (thông báo), notify (báo cho biết), relate (thuật lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Report to:

    • Trình diện với, chịu sự quản lý của (ai). In this job, you will report to the department manager. (Trong công việc này, bạn sẽ chịu sự quản lý của trưởng phòng.)
    • Trình báo với (cơ quan chức năng). Any safety concerns should be reported to the supervisor immediately. (Bất kỳ mối lo ngại nào về an toàn nên được trình báo với người giám sát ngay lập tức.)
  • Report on/upon: báo cáo về (một vấn đề cụ thể). The journalist was assigned to report on the economic summit. (Nhà báo được phân công báo cáo về hội nghị thượng đỉnh kinh tế.)

Thành ngữ liên quan
  • Of good/bad report: tiếng tốt/xấu. He was a gentleman of good report in the community. (Ông ấy một quý ông tiếng tốt trong cộng đồng.)

  • According to reports: theo các báo cáo. According to reports, the missing hikers have been found safe. (Theo các báo cáo, những người leo núi mất tích đã được tìm thấy an toàn.)

report

The student receives a good report card from his teacher.

danh từ
  1. bản báo cáo; biên bản
    • to give a report on...
      báo cáo về...
    • to make a report
      làm một bản báo cáo; làm biên bản
  2. bản tin, bản dự báo; phiếu thành tích học tập (hằng tháng hoặc từng học kỳ của học sinh)
    • weather report
      bản dự báo thời tiết
  3. tin đồn
    • the report goes that... the report has it that...
      tin đồn rằng...
  4. tiếng tăm, danh tiếng
    • a man of good report
      một người danh tiếng
  5. tiếng nổ (súng...)
    • the report of a gun
      tiếng súng nổ
động từ
  1. kể lại, nói lại, thuật lại
    • to report someone's words
      nói lại lời của ai
    • to report a meeting
      thuật lại buổi mít tinh
  2. báo cáo, tường trình
    • to report on (upon) something
      báo cáo (tường trình) về vấn đề
  3. viết phóng sự (về vấn đề )
    • to report for a broadcast
      viết phóng sự cho đài phát thanh
    • to report for a newspaper
      viết phóng sự cho một tờ báo
  4. đồn, đưa tin, nói về (ai), phát biểu về (ai)
    • it is reported that
      người ta đồn rằng
    • to be well reported of
      được tiếng tốt, được mọi người khen nhiều
  5. báo, trình báo, tố cáo, tố giác
    • to report an accident to the police
      trình báo công an một tai nạn
    • to report someone to the police
      tố giác ai với công an, trình báo ai với công an

Idioms

  • to report onself
    trình diện (sau một thời gian vắng)
  • to report work
    đến nhận công tác (sau khi xin được việc)