rib

Không tìm thấy từ "rib"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xương sườn : Một trong những xương cong dài tạo thành khung xương bao quanh và bảo vệ ngực của người hoặc động vật. Đường gân, sọc, gờ nổi : Đường nổi lên tạo thành hình dạng giống xương sườn, thường thấy trên vải (như nhung kẻ), lá cây, cánh côn trùng, hoặc bề mặt của vật thể. Thanh chống, sườn : Bộ phận cấu trúc có hình dạng giống xương sườn, dùng để gia cố, chống đỡ hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : One of the curved bones in the chest : In humans and most vertebrates, a rib is one of the pairs of long, curved bones that extend from the spine and form the chest wall. A cut of meat : A piece of meat that includes one or more of these bones, often from an animal like a cow or pig. A structural support : A long, thin, raised piece or structure that provides support or shape,...

See full definition →