rival

Không tìm thấy từ "rival"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đối thủ, địch thủ : Người hoặc nhóm người cạnh tranh với một người/nhóm khác để đạt được cùng một mục tiêu, vị trí, hoặc sự ưa chuộng. Người kình địch : Người có mối quan hệ cạnh tranh lâu dài và thường là gay gắt. Tính từ : Cạnh tranh, đối địch : Mô tả mối quan hệ hoặc tình huống trong đó các bên cạnh tranh với nhau. Có thể so sánh, tương đương : (Trong một số ngữ cảnh) Có...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đối thủ, đối thủ cạnh tranh : Người hoặc nhóm người cùng tranh đua, cạnh tranh với ai đó trong một lĩnh vực nào đó như thể thao, kinh doanh, chính trị. Kẻ tình địch : Người cùng tranh giành tình cảm của một người khác. Tính từ : Cạnh tranh, đối địch : Mô tả mối quan hệ hoặc tình huống có sự cạnh tranh, đối đầu giữa hai hoặc nhiều bên. Ví dụ sử dụng Danh từ : Son principal r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A competitor : A person, group, or organization that competes with another for the same objective or for superiority in the same field. A person or thing that equals another : Something that can match or compare with another in quality or ability. Verb : To compete with : To strive to equal or surpass another. To be comparable to : To be as good or as impressive as something e...

See full definition →