rolled
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được cuộn lại, cuộn tròn : "rolled" mô tả trạng thái của một vật đã được cuộn hoặc gấp lại thành hình trụ hoặc vòng. Được gấp mép vào trong : Trong thực vật học, "rolled" dùng để chỉ lá hoặc cánh hoa có mép cuộn vào phía trong, đặc biệt là ở trạng thái nụ. Được phát âm với âm rung : Trong ngữ âm, "rolled" mô tả cách phát âm phụ âm "r" với lưỡi rung (như trong tiếng Tây Ban...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Having been turned or folded over upon itself : Describes something that has been moved by turning over and over, or something that has been formed into a cylindrical or rounded shape by being wound around itself. 2. Uttered with a rapid vibration of the tongue : Describes a speech sound, particularly the consonant 'r', produced with a rapid, repeated tap or trill of the...
See full definition →