Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
room
/rum/

danh từ
  • buồng, phòng
    • to do one's room
      thu dọn buồng
    • to keep one's room
      không ra khỏi phòng
  • cả phòng (những người ngồi trong phòng)
    • to set the room in a roar
      làm cho cả phòng cười phá lên
  • (số nhiều) căn nhà ở (có nhiều phòng)
  • chỗ
    • there is room for one more in the car
      trong xe có chỗ cho một người nữa
    • to take up too much room
      choán mất nhiều chỗ quá
    • to make (give) room for...
      nhường chỗ cho...
  • cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do
    • there is no room for dispute
      không có duyên cớ gì để bất hoà
    • there is no room for fear
      không có lý do gì phải sợ hãi
    • there is room for improvement
      còn có khả năng cải tiến
IDIOMS
  • in the room of...
    • thay thế vào, ở vào địa vị...
  • no room to turn in
  • no room to swing a cat
    • hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở
  • to prefer somebody's room to his company
    • thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi
  • I would rather have his room than his company
    • tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta

nội động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có phòng, ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)
  • ở chung phòng (với ai)
    • to room with somebody
      ở chung phòng với ai
Related words




Search for room in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt