rope

/roup/
danh từ
  1. dây thừng, dây chão
    • the rope
      dây treo cổ
  2. (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài
  3. xâu, chuỗi
    • a rope of onions
      một xâu hành
    • a rope of pearls
      chuỗi hạt trai
  4. dây lây nhây (của chất nước quánh lại)

Idioms

  • to be on the rope
    được buộc lại với nhau (những người leo núi)
  • on the high ropes
    lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
  • to fight back to the ropes
    chiến đấu đến cùng
  • to flight with a rope round one's neck
    biết cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
  • to give somebody [plenty of] rope
    để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
  • give a foot rope enought and he'll hang himself
    thả lỏng cho thằng ngốc thì sẽ tự sát
  • to know (learn) the ropes
    nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc ...)
  • to put somebody up to the ropes
  • to show somebody the ropes
    chỉ cho ai biết tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề )
  • a rope of sand
    sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
  • to throw a rope to somebody
    giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
ngoại động từ
  1. trói (cột, buộc) bằng dây thừng
  2. buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
  3. kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
nội động từ
  1. đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
  2. (thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)

Idioms

  • to rop in
    rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
  • to rope off
    chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "rope"

rope
A cowboy uses a rope to lasso a calf in the corral.