roquet
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chọi trúng (một quả bóng khác trong môn croquet) : Trong môn croquet, "roquet" là hành động hoặc kết quả của việc người chơi dùng búa gỗ đánh quả bóng của mình trúng một quả bóng khác trên sân. Ngoại động từ : Chọi trúng (một quả bóng khác trong môn croquet) : Hành động của người chơi khi điều khiển quả bóng của mình đập trúng một quả bóng khác trên sân. Nội động từ : Ch...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Một giống chó lai : "roquet" dùng để chỉ một con chó lai, thường có kích thước nhỏ hoặc trung bình, không thuộc một giống chó thuần chủng cụ thể nào. Chó sủa càn : (nghĩa đen) Chỉ một con chó hay sủa mà không có lý do chính đáng, thường gây phiền toái. Ống suốt : (nghĩa bóng, ít phổ biến hơn) Một vật hình ống, dài và rỗng, tương tự như ống chỉ hoặc ống cuộn. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : In croquet : "roquet" refers to the act of striking one's own ball so that it hits another ball (either an opponent's or a partner's). This is a specific action within the game of croquet, not a general sports term. Verb : To perform a roquet : To hit one's own ball against another ball in croquet, typically to gain a strategic advantage. To cause a roquet : To intentionally s...
See full definition →