roundabout
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Theo đường vòng, quanh co : Chỉ một cách tiếp cận, một lộ trình hoặc một cách diễn đạt không trực tiếp, không đi thẳng vào vấn đề mà đi đường vòng. Đẫy đà, mập mạp (ít dùng): Mô tả vóc dáng đầy đặn, tròn trĩnh. Danh từ : Bùng binh, vòng xoay giao thông : Một nút giao thông hình tròn, nơi các phương tiện di chuyển vòng quanh một đảo trung tâm theo một chiều. Vòng ngựa gỗ : M...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not direct; taking a longer route : Describes a path, journey, or method that is not the shortest or most straightforward way. Indirect in manner or speech : Describes a way of saying something that is not clear and direct, often to avoid being blunt or to conceal meaning. Noun : A circular junction where traffic moves around a central island : A road intersection designe...
See full definition →