row
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hàng, dãy : Một sự sắp xếp các vật thể hoặc người theo một đường thẳng, thường là cạnh nhau. Cuộc cãi vã, sự om sòm : Một cuộc tranh cãi ồn ào hoặc giận dữ giữa các cá nhân. Cuộc đi chơi bằng thuyền : Hành động hoặc chuyến đi chèo thuyền để giải trí. Động từ : Chèo (thuyền) : Sử dụng mái chèo để đẩy và điều khiển một chiếc thuyền trên mặt nước. Cãi nhau om sòm : Tham gia và...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A line of things or people arranged side by side : A horizontal arrangement of objects or people. A line of seats in a theater, stadium, or other venue : A tier of seats. A line of plants in a garden or field : A straight line in which plants are grown. A noisy argument or dispute : A loud, angry quarrel. The act of propelling a boat with oars : The sport or activity of rowing...
See full definition →