rue

/ru:/
Học thuật
Thân thiện
rue

She walked down the quiet rue to buy a baguette.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cây cửu hương: Một loại cây bụi mùi thơm, thường được dùng trong y học cổ truyền hoặc nấu ăn với lượng rất nhỏ.
    • Sự hối hận, sự ăn năn: (Từ cổ, trang trọng) Cảm giác đau buồn, tiếc nuối sâu sắc một việc đã làm hoặc đã xảy ra.
  2. Ngoại động từ:

    • Hối hận, ăn năn, hối tiếc: (Từ cổ, trang trọng) Cảm thấy buồn bã, tiếc nuối sâu sắc về (một hành động, sự kiện trong quá khứ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The garden path was lined with rue. (Lối đi trong vườn được trồng viền bằng cây cửu hương.)
    • He felt deep rue for his harsh words. (Anh ấy cảm thấy hối hận sâu sắc những lời lẽ gay gắt của mình.)
  • Động từ:

    • She will rue the day she decided not to go to university. ( ấy sẽ hối hận về cái ngày ấy quyết định không học đại học.)
    • He rued his impulsive decision. (Anh ta hối tiếc quyết định bốc đồng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to rue the day (that)...": Một thành ngữ nhấn mạnh sự hối hận cực độ về một quyết định hoặc sự kiện cụ thể trong quá khứ.
    • I rue the day I ever met him. (Tôi hối hận về cái ngày tôi đã gặp anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Rueful (tính từ): Thể hiện hoặc gợi lên sự hối hận, tiếc nuối, thường kèm theo một chút chua chát.
    • He gave a rueful smile. (Anh ấy nở một nụ cười đầy tiếc nuối.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa hối hận): Regret, remorse, contrition.
  • Động từ: Regret, repent, lament.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "rue" không các phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • You'll rue the day: Một lời cảnh báo rằng ai đó sẽ rất hối hận về hành động của họ.
    • If you betray us, you'll rue the day! (Nếu ngươi phản bội chúng ta, ngươi sẽ hối hận!)
rue

She walked down the quiet rue to buy a baguette.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cửu hương
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận
ngoại động từ
  1. hối hận, ăn năn, hối tiếc