rue
/ru:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cây cửu lý hương: Một loại cây bụi có mùi thơm, lá thường được dùng trong y học cổ truyền hoặc nấu ăn với lượng rất nhỏ.
- Sự hối hận, sự ăn năn: (Từ cổ, trang trọng) Cảm giác đau buồn, tiếc nuối sâu sắc vì một việc đã làm hoặc đã xảy ra.
Ngoại động từ:
- Hối hận, ăn năn, hối tiếc: (Từ cổ, trang trọng) Cảm thấy buồn bã, tiếc nuối sâu sắc về (một hành động, sự kiện trong quá khứ).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The garden path was lined with rue. (Lối đi trong vườn được trồng viền bằng cây cửu lý hương.)
- He felt deep rue for his harsh words. (Anh ấy cảm thấy hối hận sâu sắc vì những lời lẽ gay gắt của mình.)
Động từ:
- She will rue the day she decided not to go to university. (Cô ấy sẽ hối hận về cái ngày cô ấy quyết định không học đại học.)
- He rued his impulsive decision. (Anh ta hối tiếc vì quyết định bốc đồng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to rue the day (that)...": Một thành ngữ nhấn mạnh sự hối hận cực độ về một quyết định hoặc sự kiện cụ thể trong quá khứ.
- I rue the day I ever met him. (Tôi hối hận về cái ngày tôi đã gặp anh ta.)
Biến thể và từ gần giống
- Rueful (tính từ): Thể hiện hoặc gợi lên sự hối hận, tiếc nuối, thường kèm theo một chút chua chát.
- He gave a rueful smile. (Anh ấy nở một nụ cười đầy tiếc nuối.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa hối hận): Regret, remorse, contrition.
- Động từ: Regret, repent, lament.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "rue" không có các phrasal verb phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
- You'll rue the day: Một lời cảnh báo rằng ai đó sẽ rất hối hận về hành động của họ.
- If you betray us, you'll rue the day! (Nếu ngươi phản bội chúng ta, ngươi sẽ hối hận!)
danh từ
- (thực vật học) cây cửu lý hương
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận
ngoại động từ
- hối hận, ăn năn, hối tiếc