Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
rumble
/'rʌmbl/

danh từ
  • tiếng ầm ầm
    • the rumble of gun-fire
      tiếng súng nổ ầm ầm
  • tiếng sôi bụng ùng ục
  • chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý)
  • ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng)

động từ
  • động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy ầm ầm (xe cộ...)
  • sôi ùng ục (bụng)
  • quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth)

ngoại động từ
  • (từ lóng) nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề...); phát hiện ra, khám phá ra
Related words




Search for rumble in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt