solid

/'sɔlid/
Học thuật
Thân thiện
solid

The ice cube is a solid.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rắn, đặc: Chỉ trạng thái vật chất hình dạng thể tích cố định, không chảy được như chất lỏng hay khí.
    • Vững chắc, chắc chắn: Chỉ một thứ đó được xây dựng hoặc cấu tạo tốt, không dễ bị phá hủy, lung lay hoặc sụp đổ.
    • cơ sở, đáng tin cậy: Chỉ những thứ dựa trên lẽ, bằng chứng hoặc nguyên tắc vững vàng, không hời hợt.
    • Đồng nhất, thuần nhất: Chỉ một thứ đó được làm từ một chất liệu duy nhất hoặc tính chất thống nhất, không pha trộn.
    • Liên tục, không ngắt quãng: Chỉ một thứ đó diễn ra hoặc tồn tại không khoảng trống hay sự gián đoạn.
  2. Danh từ:

    • Chất rắn, vật thể rắn: Vật chấttrạng thái rắn.
    • Hình khối: Một vật thể ba chiều, chiều dài, chiều rộng chiều cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Water becomes solid when it freezes. (Nước trở nên rắn khi đóng băng.)
    • They built the house on solid ground. (Họ xây ngôi nhà trên nền đất chắc.)
    • Her research is based on solid evidence. (Nghiên cứu của ấy dựa trên bằng chứng vững chắc.)
    • The table is made of solid oak. (Chiếc bàn được làm từ gỗ sồi nguyên khối.)
    • He slept for ten solid hours. (Anh ấy đã ngủ suốt mười tiếng đồng hồ liền.)
  • Danh từ:

    • Iron is a solid at room temperature. (Sắt một chất rắnnhiệt độ phòng.)
    • A cube is a geometric solid. (Hình lập phương một khối hình học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solid as a rock": Cứng như đá, rất vững chắc đáng tin cậy.

    • Their friendship is solid as a rock. (Tình bạn của họ vững chắc như đá.)
  • "Be solid for (someone/something)": Hoàn toàn ủng hộ (ai/cái ).

    • The team is solid for the new manager. (Cả đội hoàn toàn ủng hộ người quản lý mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Solidify (động từ): Làm cho rắn lại, củng cố.

    • The cold temperature solidified the melted butter. (Nhiệt độ lạnh làm cứng phần đã chảy.)
    • The agreement solidified their partnership. (Thỏa thuận đã củng cố mối quan hệ đối tác của họ.)
  • Solidity (danh từ): Tính rắn chắc, tính vững chãi.

    • The solidity of the bridge is unquestionable. (Độ vững chắc của cây cầu không thể nghi ngờ.)
  • Solidly (phó từ): Một cách vững chắc, chắc chắn.

    • The door was solidly built. (Cánh cửa được xây dựng rất chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Firm (adj): Chắc, rắn.
  • Sturdy (adj): Vững chãi, kiên cố.
  • Substantial (adj): Đáng kể, cơ sở vững vàng.
  • Reliable (adj): Đáng tin cậy.
Từ trái nghĩa
  • Liquid (adj/n): Lỏng, chất lỏng.
  • Fragile (adj): Mong manh, dễ vỡ.
  • Weak (adj): Yếu, không vững.
  • Intermittent (adj): Gián đoạn, không liên tục.
solid

The ice cube is a solid.

tính từ
  1. rắn, đặc
    • solid state
      thể rắn
    • solid tire
      lốp đặc
    • solid bank of cloud
      đám mây dày đặc
    • a solid hour
      một giờ chất lượng
  2. vững chắc, rắn chắc, chắc nịch
    • a solid house
      nhà vững chắc
    • man of solid build
      người rắn chắc
  3. chắc chắn, cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự
    • to have solid grounds for supposing
      cơ sở vững chắc để cho rằng
    • solid arguments
      những lẻ đanh thép
  4. thuần nhất, thống nhất
    • of solid silver
      toàn bằng bạc
    • solid colour
      đồng màu
    • a solid vore
      cuộc bỏ phiếu nhất trí
    • to go (be) solid for somebody
      nhất trí ủng hộ ai
  5. khối, ba chiều, lập thể
    • solid meter
      mét khối
    • solid angle
      góc khối
    • solid geometry
      hình học lập thể
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến
    • a solid dance band
      một đội múa cừ
danh từ
  1. thể rắn; vật rắn; chất rắn
  2. thể khối
phó từ
  1. nhất trí
    • to vote solid
      bầu nhất trí