sport

Không tìm thấy từ "sport"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thể thao : Các hoạt động thể chất hoặc trò chơi có tính cạnh tranh, thường theo luật lệ, nhằm rèn luyện sức khỏe hoặc thi đấu. Sự đùa vui, trò đùa : Hành động hoặc lời nói mang tính giải trí, vui đùa, không nghiêm túc. Người có tinh thần thể thao : Người biết cách cư xử đẹp, thẳng thắn và vui vẻ khi thắng thua trong thi đấu hoặc khi bị trêu chọc. (Sinh vật học) Biến dị : Mộ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thể thao : Chỉ các hoạt động thể chất hoặc trò chơi có tính cạnh tranh, thường theo luật lệ, nhằm rèn luyện sức khỏe hoặc giải trí. Việc khó khăn, thử thách (nghĩa bóng, thân mật): Dùng để chỉ một công việc hoặc tình huống đòi hỏi nhiều nỗ lực, có thể gây căng thẳng. Tính từ (không đổi): Thuộc về thể thao, dành cho thể thao : Mô tả quần áo, đồ dùng hoặc phong cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An activity involving physical exertion and skill, often competitive : An organized game or pastime governed by a set of rules. A person who behaves in a good-natured way, especially when losing or being teased : Someone who accepts the outcome of a game or a joke cheerfully. (Biology) An organism showing a sudden, heritable deviation from type : A plant or animal exhibiting a...

See full definition →