star

/stɑ:/
danh từ
  1. sao, ngôi sao, tinh tú
    • fixed star
      định tinh
  2. vật hình sao
  3. (ngành in) dấu sao
  4. đốm trắngtrán ngựa
  5. nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh...)
  6. sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận
    • to be born under an unlucky star
      sinh vào giờ xấu

Idioms

  • one's bright particular star
    mục tiêu mình dốc toàn tâm toàn ý để thực hiện
  • to see stars
    nổ đom đóm mắt
ngoại động từ
  1. dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao
  2. đánh dấu sao (vào một bản danh sách...)
  3. (diễn viên...) đóng vai chính
    • a film starring a famous actor
      một phim một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính
nội động từ
  1. đóng vai chính
  2. trội hẳn, xuất sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

star
A young astronomer looks through a telescope at a bright star in the night sky.