straight

Không tìm thấy từ "straight"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thẳng, không cong : Mô tả một đường, hình dạng, hoặc hướng không có khúc cua, góc cạnh, hoặc độ cong. Thẳng thắn, chân thật : Mô tả tính cách hoặc hành động trung thực, trực tiếp, không quanh co, dối trá. Ngay ngắn, có trật tự : Mô tả trạng thái được sắp xếp gọn gàng, đúng vị trí, không lộn xộn. Liên tục, không gián đoạn : Mô tả một chuỗi sự kiện hoặc hành động xảy ra liên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Without a curve or bend : Extending uniformly in one direction without deviation. Honest and direct : Characterized by truthfulness and fairness in manner or conduct. In proper order or arrangement : Neat, tidy, or correctly positioned. Consecutive : Following one after another without interruption. Not diluted or mixed : Of an alcoholic drink, served without water, ice,...

See full definition →