sugar

Không tìm thấy từ "sugar"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đường : Một chất kết tinh, có vị ngọt, thường có màu trắng hoặc nâu, được chiết xuất từ cây mía hoặc củ cải đường, dùng làm gia vị và chất tạo ngọt trong thực phẩm và đồ uống. Lời nói ngọt ngào, lời nịnh hót : Cách nói ẩn dụ chỉ những lời nói dễ nghe, tán dương hoặc nịnh nọt nhằm lấy lòng người khác. (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền : Một cách gọi thân mật hoặc tiếng lóng chỉ tiền bạc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sweet crystalline substance : A sweet, white or brown, water-soluble carbohydrate, typically sucrose, obtained from various plants, especially sugarcane and sugar beet, used as a sweetener in food and drink. Biochemistry term : Any of a class of soluble, crystalline, typically sweet-tasting carbohydrates found in living tissues and including substances like glucose and sucro...

See full definition →