super
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cực kỳ tốt, xuất sắc, hảo hạng : Dùng để mô tả một thứ gì đó có chất lượng rất cao, vượt trội so với bình thường. Rất lớn, cực kỳ : Nhấn mạnh quy mô hoặc mức độ lớn của một thứ gì đó. Phó từ : Cực kỳ, rất : Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính từ khác. Danh từ : Người quản lý, người giám thị : Chỉ người phụ trách quản lý một tòa nhà chung cư (viết tắt của "superintende...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ (tiếng địa phương): Hút : Hành động hút một chất lỏng hoặc một thứ gì đó có thể hút được. Nội động từ (hàng hải): Bị tắc, bị nghẽn : Dùng để chỉ một đường ống, lỗ thoát nước hoặc đường nước trên tàu bị tắc nghẽn, không thông. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Super un oeuf cru. (Hút một quả trứng sống.) Super l'eau. (Hút nước.) Nội động từ : La voie d'eau a supé. (Đường nướ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Of extremely large size or high degree : Used to describe something that is exceptionally large, powerful, or intense. Of the highest quality; excellent : Used informally to describe something as outstanding, wonderful, or first-rate. Adverb : To an extreme degree; extremely : Used to intensify an adjective, meaning "very" or "exceptionally." Noun : A superintendent or ca...
See full definition →