té
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To fall, to fall down : "Té" primarily means to fall to the ground, often accidentally or by losing one's balance. To spill, to splash : "Té" can also mean to throw or splash a small amount of liquid, typically with the palm of the hand. Usage Examples Verb (to fall) : Cậu bé bị trượt chân và té xuống đất. (The boy slipped and fell to the ground.) Cẩn thận kẻo té đấy! (Be care...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Hắt, vẩy, rảy (một chất lỏng hoặc vật nhỏ) : Dùng tay hoặc vật dụng để làm cho nước hoặc vật nhỏ, rời rạc bắn ra, rơi rải rác lên một bề mặt. Ngã, bổ (phương ngữ, thông dụng ở miền Nam): Chỉ hành động mất thăng bằng và đổ người xuống đất. Ví dụ sử dụng Động từ (Nghĩa 1: Hắt, vẩy) : Bà ngoại thường té nước trước sân để cho mát. Công nhân té hạt giống đều xuống luống đất. Độn...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Tomber, faire une chute : "té" décrit l'action de perdre l'équilibre et de choir, souvent de manière soudaine ou accidentelle. Renverser, faire tomber : "té" peut aussi signifier provoquer la chute de quelque chose ou de quelqu'un. Verbe (sens secondaire) : Éclabousser, jeter (un liquide) : "té" signifie projeter ou répandre un liquide, généralement en petite quantité, avec l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thước chữ T : Một dụng cụ vẽ kỹ thuật có hình dạng giống chữ T, dùng để kẻ các đường thẳng song song. Nẹp sắt chữ T : Một thanh kim loại có hình dạng chữ T, thường dùng trong xây dựng. Thán từ : Ủa! : Một từ cảm thán biểu lộ sự ngạc nhiên, bất ngờ hoặc nghi ngờ. (Cách dùng địa phương/khẩu ngữ). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'architecte utilise un té pour trac...
See full definition →