témoin

Không tìm thấy từ "témoin"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Người làm chứng, nhân chứng : Người có mặt và chứng kiến một sự việc, một hành động xảy ra, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc một sự kiện quan trọng. Vật chứng, bằng chứng : Vật thể hoặc dấu tích cụ thể chứng minh cho sự tồn tại, sự thật của một điều gì đó trong quá khứ hoặc hiện tại. (Thể thao) Que chuyền tay, gậy tiếp sức : Vật được chuyền từ vận động viên nà...

See full definition →