Confronter un accusé avec des témoins đối chất ngừơi bị cáo với chứng tá
người chứng kiến
Être témoin d'un accident chứng kiến một tai nạn
Servir de témoin pour un mariage là người chứng kiến cho một cuộc hôn nhân
bằng chứng
Ce temple est l'un des témoins de l'art architectural de nos ancêtres ngôi đền này là một trong những bằng chứng về nghệ thuật kiến trúc của tổ tiên chúng ta
mô dất chứng (trừ lại khi đào đất)
cây chứng (chừa lại trong rừng không đốt)
vật đối chứng (động vật hay thực vật không thí nghiệm)
(thể dục thể thao) que chuyền tay (trong một cuộc chạy đua tiếp sức)