tack

/tæk/
Học thuật
Thân thiện
tack

The sailboat makes a sharp tack to catch the wind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đinh đầu bẹt, đinh bấm: Một loại đinh ngắn với đầu to phẳng, thường dùng để cố định tạm thời các vật liệu như vải, thảm, hoặc giấy.
    • Đường lối, chính sách, chiến thuật: Cách tiếp cận hoặc phương pháp cụ thể để xử lý một tình huống, đặc biệt khi khác với cách làm trước đó.
    • (Hàng hải) Dây néo góc buồm: Sợi dây dùng để điều chỉnh góc của buồm so với hướng gió.
    • (Hàng hải) Đường chạy, hướng đi: Hướng di chuyển của một con thuyền buồm dựa vào cách lợi dụng sức gió.
  2. Động từ:

    • Đóng bằng đinh đầu bẹt: Hành động cố định thứ đó bằng đinh tack.
    • Khâu lược, đính tạm: Khâu các mảnh vải lại với nhau bằng những mũi khâu tạm thời, lỏng lẻo trước khi khâu chính thức.
    • (Hàng hải) Trở buồm, đổi hướng: Thay đổi hướng đi của thuyền buồm bằng cách chuyển hướng mũi thuyền qua gió để lợi dụng sức gió từ hướng khác.
    • Thay đổi đường lối, chính sách: Áp dụng một cách tiếp cận mới hoặc khác biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He used a tack to pin the note to the bulletin board. (Anh ấy dùng một chiếc đinh bấm để ghim tờ giấy nhớ lên bảng thông báo.)
    • The government changed tack and adopted a more diplomatic approach. (Chính phủ đã thay đổi đường lối áp dụng một cách tiếp cận ngoại giao hơn.)
    • The sailor adjusted the tack to catch the wind. (Người thủy thủ điều chỉnh dây néo buồm để đón gió.)
  • Động từ:

    • She tacked the carpet to the floor. ( ấy đóng đinh cố định tấm thảm xuống sàn.)
    • Please tack the seams before you sew them properly. (Hãy khâu lược các đường may trước khi bạn khâu chúng một cách chính xác.)
    • The yacht had to tack repeatedly to sail against the wind. (Chiếc du thuyền phải liên tục trở buồm để đi ngược chiều gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to come/get down to brass tacks": Đi vào vấn đề chính, bắt đầu thảo luận những chi tiết thực tế quan trọng.

    • Let's get down to brass tacks and discuss the budget. (Hãy đi vào vấn đề chính thảo luận ngân sách.)
  • "on the right/wrong tack": Theo đúng/sai hướng, đường lối.

    • I think we're on the right tack with this new marketing strategy. (Tôi nghĩ chúng ta đang đi đúng hướng với chiến lược tiếp thị mới này.)
Biến thể từ gần giống
  • Tacky (tính từ): Dính, nhớp nháp; (phong cách) sến súa, kém sang.
    • The paint is still tacky. (Sơn vẫn còn dính.)
  • Tacking (danh động từ): Hành động đóng đinh, khâu lược, hoặc trở buồm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đinh): Thumbtack (đinh bấm), drawing pin.
  • Danh từ (đường lối): Approach (cách tiếp cận), method (phương pháp), tactic (chiến thuật).
  • Động từ (đính): Pin (ghim), attach (gắn), baste (khâu lược).
  • Động từ (thay đổi): Shift (chuyển), switch (chuyển đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tack on: Thêm vào, gắn thêm một cách tùy tiện hoặc không được chuẩn bị trước.
    • They tacked on an extra fee at the end of the bill. (Họ đã thêm một khoản phí phụ vào cuối hóa đơn.)
Thành ngữ liên quan
  • Hard tack: Bánh lương khô cứng, thức ăn dự trữ trên tàu biển ngày xưa.
    • The sailors survived on hard tack and water. (Các thủy thủ sống sót nhờ bánh lương khô nước.)
tack

The sailboat makes a sharp tack to catch the wind.

danh từ
  1. đồ ăn
  2. đinh đầu bẹt; đinh bấm
  3. đường khâu lược
  4. (hàng hải) dây néo góc buồm
  5. (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)
  6. (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
    • on the right tack
      theo đường lối đúng

Idioms

  • to come down to brass tacks
    (xem) brass
ngoại động từ
  1. đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm
    • to tack the carpet down
      đóng thấm thảm vào sàn nhà
  2. khâu lược, đính tạm
  3. (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)
nội động từ
  1. trở buồm để lợi gió (thuyền buồm)
  2. thay đổi đường lối, thay đổi chính sách