tall

/tɔ:l/
tính từ
  1. cao
    • how tall is he?
      cao bao nhiêu?
    • a tall man
      một người cao
  2. (từ lóng) phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa
    • tall story
      chuyện khó tin, chuyện nói khoác
    • tall talk
      lời nói khoác lác
    • tall order
      nhiệm vụ quá nặng, nhiệm vụ khó thực hiện; sự đòi hỏi quá cao
phó từ
  1. ngoa, khoác lác, khoe khoang
    • to talk tall
      nói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tall
A tall tree stands in the middle of the park.