tem

Học thuật
Thân thiện
tem

Một cậu bé dán con tem lên phong bì thư.

Định nghĩa
  1. Danh từ (countable noun):
    • Tem thư: Một miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, được in hình ảnh mệnh giá, do cơ quan bưu chính phát hành, dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm nhằm chứng nhận đã thanh toán cước phí vận chuyển.
    • Tem thuế, tem lệ phí: Một miếng giấy nhỏ hình chữ nhật tương tự tem thư, do cơ quan nhà nước phát hành, dùng để dán lên các giấy tờ chính thức hoặc hàng hóa, chứng nhận việc đã nộp thuế hoặc lệ phí theo quy định.
    • Nhãn hiệu, tem chất lượng: Một miếng giấy hoặc nhãn dán trên sản phẩm, hàng hóa để chứng nhận nguồn gốc, thương hiệu hoặc phẩm chất. (Thông tục: "hàng chưa bóc tem" chỉ hàng hóa còn mới nguyên, chưa qua sử dụng).
    • Tem phiếu (tem cung cấp): Một miếng giấy nhỏ hình chữ nhật do nhà nước phát hành, giá trị như một phiếu mua hàng đối với những mặt hàng được bán theo chế độ cung cấp, định lượng ( dụ: tem lương thực).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy sưu tập tem từ nhiều quốc gia. (Anh ấy sưu tập tem thư từ nhiều quốc gia.)
    • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải dán tem thuế. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải dán tem thuế.)
    • Chiếc máy ảnh này còn nguyên tem của nhà sản xuất. (Chiếc máy ảnh này còn nguyên nhãn hiệu/tem bảo hành của nhà sản xuất.)
    • Thời bao cấp, người dân mua gạo bằng tem lương thực. (Thời bao cấp, người dân mua gạo bằng tem phiếu lương thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chơi tem": chỉ sở thích, thú vui sưu tập nghiên cứu tem thư (tức môn tập tem).

    • Ông cụ thú vui chơi tem từ hồi còn trẻ. (Ông cụ thú vui sưu tập tem từ hồi còn trẻ.)
  • "hàng chưa bóc tem" (khẩu ngữ): dùng để chỉ một món đồ, sản phẩm còn mới tinh, chưa hề được sử dụng.

    • Tôi mua chiếc điện thoại này hàng chưa bóc tem. (Tôi mua chiếc điện thoại này hàng còn mới nguyên, chưa dùng bao giờ.)
Biến thể từ liên quan
  • Tập tem (Danh từ): Môn sưu tập nghiên cứu tem thư.

    • Anh ấy rất am hiểu về tập tem. (Anh ấy rất am hiểu về môn sưu tập tem.)
  • Người chơi tem / Nhà sưu tập tem (Danh từ): Người sở thích sưu tầm tem.

    • Các nhà sưu tập tem thường trao đổi với nhau để làm phong phú bộ sưu tập. (Các nhà sưu tập tem thường trao đổi với nhau để làm phong phú bộ sưu tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Con tem (cách gọi thân mật, khẩu ngữ).
  • Nhãn (đối với nghĩa nhãn hiệu, tem chất lượng).
  • Phiếu (đối với nghĩa tem cung cấp, như tem lương thực).
Thành ngữ / Cụm từ cố định liên quan
  • Dán tem: Hành động dán tem lên một vật đó. Nghĩa bóng (khẩu ngữ) đôi khi dùng để chỉ việc "đánh dấu" hoặc "xác nhận" một cách không chính thức.

    • Thư muốn gửi đi phải được dán tem. (Thư muốn gửi đi phải được dán tem thư.)
    • Anh ta tự dán tem "nhà thơ" cho mình. (Anh ta tự gán cho mình danh hiệu "nhà thơ".)
  • Còn nguyên tem: Cụm từ nhấn mạnh trạng thái còn mới nguyên, chưa qua sử dụng của sản phẩm.

    • Chiếc đồng hồ này còn nguyên tem hộp. (Chiếc đồng hồ này còn mới nguyên cả tem lẫn hộp.)
tem

Một cậu bé dán con tem lên phong bì thư.

  1. d. 1 cn. tem thư. Miếng giấy nhỏ, thường hình chữ nhật, in tranh ảnh giá tiền, do bưu điện phát hành, dùng để dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí. 2 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá, chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí. 3 Nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. Hàng chưa bóc tem (kng.; còn mới nguyên, chưa sử dụng bao giờ). 4 Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. Tem lương thực.