Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
that
/ðæt/

tính từ chỉ định, số nhiều those
  • ấy, đó, kia
    • that man
      người ấy
    • in those days
      trong thời kỳ đó
    • those books are old
      những quyển sách ấy đã cũ

đại từ chỉ định, số nhiều those
  • người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó
    • what is that?
      cái gì đó?
    • who is that?
      ai đó?
    • after that
      sau đó
    • before that
      trước đó
    • that is
      nghĩa là, tức là
    • will you help me? - that I will
      anh có vui lòng giúp tôi không? xin rất sẵn lòng
    • that's right
      phải đó
    • that's it
      tốt lắm
    • what that?
      sao vậy?, sao thế?
    • and that's that; so that's that
      đấy, chỉ có thế, chỉ thế thôi
  • cái kia, người kia
    • to prefer this to that
      thích cái này hơn cái kia
  • cái, cái mà, cái như thế
    • a house like that described here
      một cái nhà giống như cái tả ở đây
IDIOMS
  • at that
    • (xem) at

đại từ quan hệ
  • người mà, cái mà, mà
    • he is the very man [that] I want to see
      anh ấy đúng là người mà tôi cần gặp
    • this is he that brought the news
      đây là người đã mang tin lại
    • he that sows iniquity shall reap sorrows
      ai gieo gió sẽ gặt bão
    • the night [that] I went to the theatre
      bữa tối mà tôi đi xem hát

phó từ
  • như thế, đến thế, thế
    • I've done only that much
      tôi chỉ làm được đến thế
    • that far
      xa đến thế
  • như thế này
    • the boy is that tall
      đứa bé cao như thế này
  • (thân mật) đến nỗi
    • I was that tired I couldn't speak
      tôi mệt đến nỗi không thể nói được

liên từ
  • rằng, là
    • there's no doubt that communism will be achieved in the world
      chắc chắn rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ được thực hiện trên khắp thế giới
  • để, để mà
    • light the lamp that I may read the letter
      thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
  • đến nỗi
    • the cord was such long that I could not measure it
      sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
  • giá mà
    • oh, that I knew what was happening!
      ôi! giá mà tôi biết cơ sự như thế này!
IDIOMS
  • in that
    • bởi vì
  • it is that
    • là vì




Search for that in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt