thrash

Không tìm thấy từ "thrash"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đánh, đập, đánh đòn (ai đó) một cách mạnh mẽ và liên tục : Hành động dùng vũ lực gây ra tiếng động lớn hoặc gây đau đớn. Đánh bại (ai đó) một cách dễ dàng và áp đảo : Thường dùng trong thể thao hoặc các cuộc thi đấu. Đập (lúa, ngũ cốc) để tách hạt : Hành động nông nghiệp truyền thống. Nội động từ : Quẫy, đập, vỗ một cách dữ dội và không kiểm soát : Chỉ chuyển động hỗn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To beat or strike repeatedly and violently : To hit someone or something many times with great force, often as a form of punishment or to cause damage. To defeat decisively : To beat an opponent thoroughly in a competition or fight. To move or flail about violently and uncontrollably : To make wild, twisting, or jerking movements, often due to pain, panic, or a lack of control...

See full definition →