ngoại động từ - đánh, đập, đánh đòn (người nào)
- (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)
nội động từ - quẫy, đập, vỗ
- the drowing man thrashed about in the water
người chết đuối quẫy đập trong nước
IDIOMS - to thrash out
- rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...)
- tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)
|