tien
Không tìm thấy từ "tien"
Từ gần giống
Words Containing "tien"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ sở hữu (văn học) : Của mày, của anh, của em (ngôi thứ hai số ít, thân mật hoặc suồng sã). Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc liên hệ thuộc về người đang nói chuyện trực tiếp với mình (ngôi "tu"). Đại từ sở hữu (Le tien, La tienne, Les tiens, Les tiennes) : Cái của mày/anh/em, người của mày/anh/em. Dùng để thay thế cho một danh từ đã được nhắc đến trước đó, nhằm tránh lặp lại. Nó phải...
See full definition →