touchingly

Không tìm thấy từ "touchingly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Trạng từ : - Một cách cảm động, xúc động : "touchingly" dùng để mô tả cách một hành động hoặc sự việc được thực hiện hoặc diễn ra theo cách gợi lên cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là sự thương cảm, trìu mến hoặc xót xa. Ví dụ sử dụng (Cô ấy nói một cách cảm động về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.) (Bộ phim kết thúc một cách xúc động, khiến khán giả rơi nước mắt.) (Anh ấy viết một cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : - In a manner that evokes a feeling of tenderness, sadness, or pity; in a poignant or emotionally moving way. Usage The adverb "touchingly" is used to describe how an action is performed or how a quality is expressed in a way that stirs deep emotion, often sympathy, affection, or sadness. It modifies verbs, adjectives, or other adverbs. Examples She spoke touchingly about he...

See full definition →