translate

/træns'leit/
ngoại động từ
  1. dịch, phiên dịch
    • to translate an English book into Vietnamese
      dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
  2. chuyển sang, biến thành
    • to translate emotion into action
      biến tình cảm thành hành động
    • to translate dream into reality
      biến ước mơ thành hiện thực
    • to translate opetry into music
      chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
    • to translate Lenin's teachings into reality
      thực hiện lời dạy của -nin
  3. giải thích, coi
    • kindly translate
      xin ông vui lòng giải thích cho ý ông muốn nói
    • do not translate my hesitation as ill-will
      xin anh đừng coi sự do dự của tôi thiếu thiện chí
  4. thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác
  5. truyền lại, truyền đạt lại (bức điện)
  6. (toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "translate"

Từ có nhắc đến "translate"

translate
The interpreters translate the speech from inside a glass booth.