trong

Học thuật
Thân thiện
trong

Trẻ con chơi trong nhà khi trời mưa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cho phép ánh sáng đi qua có thể nhìn xuyên suốt: Chỉ trạng thái trong suốt, không vẩn đục, thường dùng cho chất lỏng, không khí hoặc vật liệu.
    • Sạch sẽ, không vết bẩn hay gợn sóng: Dùng để miêu tả bề mặt phẳng lặng, sạch.
    • Nói về âm thanh, giọng nói cao, rõ ràng êm tai: Chỉ chất giọng thanh thoát, không khàn, không .
  2. Giới từ:

    • bên trong một không gian ranh giới tương đối kín: Biểu thị vị trí nằmphía bên trong của một vật thể, công trình, khu vực.
    • trong một phạm vi, giới hạn nhất định về số lượng, thời gian hay phạm vi trừu tượng: Biểu thị sự tồn tại hoặc diễn ra trong một khoảng, một tập hợp được xác định.
    • khu vực phía Nam Việt Nam (trong mối quan hệ đối lập với "ngoài" miền Bắc): Cách dùng trong bối cảnh địa , văn hóa Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Nước hồ này rất trong, có thể nhìn thấy đáy. (Chất nước cho phép nhìn xuyên qua.)
    • Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong xanh. (Không khí sạch, trong suốt.)
    • ấy giọng hát trong trẻo lạ thường. (Âm thanh cao, , êm.)
  • Giới từ:

    • Các con chơi trong nhà đi, ngoài trời nắng quá. (Ở bên trong không gian ngôi nhà.)
    • Công việc phải hoàn thành trong vòng một tuần. (Ở trong giới hạn thời gian một tuần.)
    • Anh ấy một trong những người bạn thân nhất của tôi. (Nằm trong tập hợp những người bạn.)
    • Gia đình tôi sống trong Nam đã nhiều năm. (Ở khu vực miền Nam Việt Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong sạch": hoàn toàn trong trắng, không vướng bụi trần hay tội lỗi (thường dùng về đạo đức, tâm hồn).
    • Lương tâm anh ấy lúc nào cũng trong sạch.
  • "Trong trắng": ngây thơ, thuần khiết, chưa bị vẩn đục bởi những điều xấu xa.
    • Tâm hồn trong trắng của trẻ thơ.
  • "Trong veo": rất trong sâu, có thể nhìn thấu (nhấn mạnh mức độ).
    • Làn nước mùa thu trong veo.
Biến thể từ gần giống
  • Trong trẻo (tính từ): trong âm sắc cao, êm dịu (chuyên về âm thanh).
    • Tiếng đàn piano trong trẻo.
  • Trong suốt (tính từ): cho ánh sáng đi qua hoàn toàn, có thể nhìn xuyên thấu.
    • Tấm kính trong suốt.
  • Nội (tính từ): bên trong, thuộc về bên trong (thường dùng trong các thuật ngữ, văn phong trang trọng).
    • Chính sách nội bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Sạch: không tạp chất (nhưng không nhất thiết phải trong suốt).
    • Thanh: trong nhẹ (thường cho âm thanh, giọng nói).
  • Giới từ:
    • : tại một nơi nào đó (nghĩa rộng hơn, không nhấn mạnh vị trí "bên trong").
    • Tại: tại một địa điểm cụ thể (trang trọng).
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
  • Trong lòng: ở trong tim, trong tâm tưởng.
    • Giữ hình bóng mẹ trong lòng.
  • Trong khi: biểu thị một khoảng thời gian sự việc diễn ra, hoặc sự tương phản.
    • Trong khi tôi học bài thì em tôi xem phim.
  • Trong vòng: ở trong giới hạn (thời gian, không gian) nào đó.
    • Hoàn thành trong vòng 3 ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Trong ấm ngoài êm: bên trong gia đình hòa thuận, bên ngoài xã hội yên ổn (chỉ cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc).
    • Cầu mong gia đình trong ấm ngoài êm.
  • Trong như pha lê, ngoài như cẩm thạch: bên trong thì trong trắng, thuần khiết, bên ngoài thì cứng rắn, vững vàng ( von về phẩm chất con người).
trong

Trẻ con chơi trong nhà khi trời mưa.

  1. t. 1. Cho ánh sáng đi qua mắt có thể nhìn suốt qua : Nước suối trong như lọc ; Ta có thể nhìn thấy đỉnh núi những lúc trời trong. 2. Không gợn : Gương trong. 3. Nói giọng hay tiếng cao, thoát khỏi cổ họng một cách nhẹ nhàng không : Tiếng hát trong.
  2. g. 1. Tại một nơi coi tương đối kín hay hẹp : Trời mưa trẻ con chơi trong nhà; Thuyền nhỏ chỉ đi được trong sông, ra biển sợ nguy hiểm. 2. Không quá một số lượng, giới hạn đã được qui định (của không gian, thời gian), một phạm vi trừu tượng : Cơ quan chỉ tiếp khách trong giờ chính quyền ; Đi bộ trong năm cây số, đã mệt lắm đâu ; Ngày giỗ chỉ mời người trong họ. 4. Tại một nơimiền Nam Việt Nam (khi nói đến quan hệ địa với miền Bắc) : Lúc đó trong Sài Gòn chưa trường đại học như ngoài Nội này.