trong

  1. t. 1. Cho ánh sáng đi qua mắt có thể nhìn suốt qua : Nước suối trong như lọc ; Ta có thể nhìn thấy đỉnh núi những lúc trời trong. 2. Không gợn : Gương trong. 3. Nói giọng hay tiếng cao, thoát khỏi cổ họng một cách nhẹ nhàng không : Tiếng hát trong.
  2. g. 1. Tại một nơi coi tương đối kín hay hẹp : Trời mưa trẻ con chơi trong nhà; Thuyền nhỏ chỉ đi được trong sông, ra biển sợ nguy hiểm. 2. Không quá một số lượng, giới hạn đã được qui định (của không gian, thời gian), một phạm vi trừu tượng : Cơ quan chỉ tiếp khách trong giờ chính quyền ; Đi bộ trong năm cây số, đã mệt lắm đâu ; Ngày giỗ chỉ mời người trong họ. 4. Tại một nơimiền Nam Việt Nam (khi nói đến quan hệ địa với miền Bắc) : Lúc đó trong Sài Gòn chưa trường đại học như ngoài Nội này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trong
Trẻ con chơi trong nhà khi trời mưa.