trounce

/trauns/
Học thuật
Thân thiện
trounce

The tennis player trounced his opponent in the final match.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Đánh bại một cách áp đảo, đánh thua tơi bời: Dùng để chỉ việc đánh bại đối thủ một cách dễ dàng hoàn toàn trong một cuộc thi đấu, tranh luận hoặc cạnh tranh.
    • Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả một cách nghiêm khắc: Dùng để chỉ việc la mắng hoặc chỉ trích ai đó một cách nặng nề giận dữ.
    • (Cổ, ít dùng) Đánh đập, quất mạnh: Nghĩa gốc, chỉ việc đánh đập thể xác một cách thô bạo.
dụ sử dụng
  • Đánh bại áp đảo:
    • The champion trounced his opponent in the first round. (Nhàđịch đã đánh bại đối thủ một cách áp đảo ngayhiệp đầu tiên.)
    • Our team was trounced 5-0 in the final match. (Đội của chúng tôi bị đánh bại tơi bời với tỷ số 5-0 trong trận chung kết.)
  • Quở trách nghiêm khắc:
    • The manager trounced the employee for the serious mistake. (Người quản lý đã quở trách nghiêm khắc nhân viên sai sót nghiêm trọng.)
    • He was trounced by his father for coming home late. (Cậu ta bị bố mắng mỏ về nhà muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to trounce someone in an argument/debate": đánh bại ai đó trong một cuộc tranh luận.
    • She trounced her opponent in the debate with clear evidence. ( ấy đã đánh bại đối thủ trong cuộc tranh luận bằng những bằng chứng rõ ràng.)
  • "to trounce someone at a game": thắng ai đó dễ dàng trong một trò chơi.
    • My brother always trounces me at chess. (Anh trai tôi luôn thắng tôi dễ dàng trong cờ vua.)
Biến thể từ gần giống
  • Trouncing (danh từ): sự đánh bại áp đảo; trận mắng mỏ.
    • The team suffered a humiliating trouncing. (Đội đã phải chịu một trận thua nhục nhã.)
    • He got a severe trouncing from his teacher. (Cậu ta bị giáo viên mắng cho một trận.)
Từ đồng nghĩa
  • Đánh bại áp đảo: Defeat soundly, thrash, crush, overwhelm, annihilate.
  • Quở trách: Scold, berate, reprimand, rebuke, chastise.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "trounce".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trounce".)

trounce

The tennis player trounced his opponent in the final match.

ngoại động từ
  1. quất, đanh đòn, quật cho một trận
  2. (thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời
  3. quở trách, mắng mỏ, xỉ vả